thông tấn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tin tức, thông tin: "thông tấn" chỉ việc truyền tải tin tức, thông tin từ nơi này đến nơi khác, thường được dùng trong lĩnh vực báo chí và truyền thông.
- Cơ quan thông tấn: "thông tấn" cũng được dùng để chỉ tổ chức chuyên thu thập và phân phối tin tức (ví dụ: thông tấn xã).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cơ quan thông tấn quốc gia có nhiệm vụ cung cấp tin tức chính thống. (Tổ chức truyền thông nhà nước chịu trách nhiệm phát hành thông tin đáng tin cậy.)
- Thông tấn từ vùng chiến sự được gửi về trung tâm mỗi giờ. (Tin tức từ khu vực xung đột được chuyển đến trụ sở chính hàng giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thông tấn xã": cơ quan báo chí chuyên thu thập và phân phối tin tức cho các tờ báo, đài phát thanh, truyền hình.
- Thông tấn xã Việt Nam là cơ quan thông tấn quốc gia. (TTXVN là tổ chức truyền thông chính thức của nhà nước.)
"viện sĩ thông tấn": thành viên tương ứng của viện hàn lâm, có quyền tham gia các hoạt động khoa học nhưng không phải là thành viên chính thức.
- Ông ấy được bầu làm viện sĩ thông tấn của Viện Hàn lâm Khoa học. (Ông ấy trở thành thành viên tương ứng của viện nghiên cứu.)
Biến thể và từ gần giống
Thông tin (danh từ): dữ liệu, tin tức nói chung.
- Thông tin này chưa được kiểm chứng. (Dữ liệu này chưa được xác nhận.)
Tấn (động từ, cổ): gửi, đưa, chuyển.
- Tấn tin: gửi tin tức (ít dùng hiện nay).
Từ đồng nghĩa
- Tin tức: thông tin về sự kiện, sự việc.
- Thông cáo: thông báo chính thức.
- Bản tin: bài viết hoặc bản ghi chép tin tức.
Thành ngữ liên quan
- Thông tấn đa phương: việc truyền tin tức qua nhiều kênh, nhiều nguồn.
- Hệ thống thông tấn đa phương giúp tin tức đến nhanh hơn. (Mạng lưới truyền thông đa kênh làm tăng tốc độ phát tin.)